Bản dịch của từ 劳民伤财 trong tiếng Việt
劳民伤财
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láo | ㄌㄠˊ | l | ao | thanh sắc |
劳民伤财 (Thành ngữ)
【láo mín shāng cái】
01
Làm cho dân chúng lao khổ và tiêu tốn tiền của; lãng phí sức người sức của (lạm dụng nhân lực, vật lực).
既使人民劳苦,又耗费钱财。现也指滥用人力物力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳民伤财
láo
劳
mín
民
shāng
伤
cái
财
Các từ liên quan
劳主
劳乏
劳事
劳人
民丁
民下
民不堪命
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
财业
财东
财主
- Bính âm:
- 【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
- Các biến thể:
- 勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟉
哰
䝁
鐒
蟧
勞
朥
㨓
䲏
醪
䜎
㟹
劵
勨
劶
勑
㔙
勣
㔦
㔓
劬
勘
㔛
勍
㜿
尿
劰
呓
𠖻
佞
况
刜
汮
抈
苏
㡳
勤劳
疲劳
劳驾
劳动
劳动
劳累
劳务
操劳
功劳
犒劳
