Bản dịch của từ 劳民动众 trong tiếng Việt
劳民动众
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láo | ㄌㄠˊ | l | ao | thanh sắc |
劳民动众 (Thành ngữ)
【láo mín dòng zhòng】
01
Dùng một lượng lớn sức dân hoặc công quỹ để làm một việc gì đó, gây rắc rối, lãng phí (theo nghĩa xúc phạm) - giống như dùng con người làm công cụ để huy động.
动用众多民力去做某件事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳民动众
láo
劳
mín
民
dòng
动
zhòng
众
Các từ liên quan
劳主
劳乏
劳事
劳人
民丁
民下
民不堪命
动不动
动举
众万
众下
众世
众中
众书
- Bính âm:
- 【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
- Các biến thể:
- 勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟉
哰
䝁
鐒
蟧
勞
朥
㨓
䲏
醪
䜎
㟹
劵
勨
劶
勑
㔙
勣
㔦
㔓
劬
勘
㔛
勍
㜿
尿
劰
呓
𠖻
佞
况
刜
汮
抈
苏
㡳
勤劳
疲劳
劳驾
劳动
劳动
劳累
劳务
操劳
功劳
犒劳
