Bản dịch của từ 劳燕分飞 trong tiếng Việt

劳燕分飞

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láo

ㄌㄠˊlaothanh sắc

劳燕分飞 (Thành ngữ)

láo yàn fēn fēi
01

Nó là ẩn dụ cho những đôi tình nhân hay những đôi tình nhân bị chia cắt và chia cắt trên thế giới (nghĩa đen: chim sáo và chim én lần lượt bay về phía đông và phía tây)

劳:伯劳。伯劳、燕子各飞东西。比喻夫妻、情侣别离。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳燕分飞

láo

yàn

fēn

fēi

Các từ liên quan

劳主
劳乏
劳事
劳人
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
劳
Bính âm:
【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
Các biến thể:
勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,力
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép