Bản dịch của từ 劳苦功高 trong tiếng Việt

劳苦功高

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láo

ㄌㄠˊlaothanh sắc

劳苦功高 (Tính từ)

láo kǔ gōng gāo
01

Vất vả hy sinh, lao động nhiều và có công lớn; công lao to, chịu nhiều cực khổ (Hán Việt: lao khổ công cao).

出了很多力,吃了很多苦,立下了很大的功劳。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳苦功高

láo

gōng

gāo

Các từ liên quan

劳主
劳乏
劳事
劳人
苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
功不唐捐
功不补患
功业
高下
高下其手
劳
Bính âm:
【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
Các biến thể:
勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,力
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép