Bản dịch của từ 劳飨 trong tiếng Việt

劳飨

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láo

ㄌㄠˊlaothanh sắc

劳飨 (Động từ)

láo xiǎng
01

An ủi khen thưởng, chiêu đãi để tỏ lòng biết ơn hoặc khích lệ (Hán-Việt: lao hưởng/ lao hường → lao: ân thưởng,慰劳犒赏)

慰劳犒赏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳飨

láo

xiǎng

Các từ liên quan

劳主
劳乏
劳事
劳人
飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
劳
Bính âm:
【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
Các biến thể:
勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,力
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép