Bản dịch của từ 势不两存 trong tiếng Việt

势不两存

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

势不两存 (Thành ngữ)

shì bù liǎng cún
01

Chỉ hai thế lực đối địch không thể cùng tồn tại; phải một bên diệt vong (Hán Việt: thế bất lưỡng tồn)

指敌对的事物不能同时并存。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 势不两存

shì

liǎng

cún

Các từ liên quan

势不两立
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
两七
两三
两上领
两下
两下子
存亡
存亡安危
势
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
勢, 埶, 㔟
Hình thái radical:
⿱,执,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép