Bản dịch của từ 势力范围 trong tiếng Việt

势力范围

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

势力范围 (Danh từ)

shì lì fàn wéi
01

Khu vực bị ảnh hưởng bởi thế lực đế quốc, nơi mà các nước lớn thao túng lợi ích.

受帝国主义、霸权主义势力控制的区域。帝国主义、霸权主义国家为了其自身利益,凭借经济、军事实力将某些国家和地区划入其势力范围,并通过签订不平等条约来确保其控制,不允许其他国家和势力的插足。同时,通过相互承认势力范围来瓜分世界。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 势力范围

shì

fàn

wéi

Các từ liên quan

势不两存
势不两立
力不从愿
力不胜任
范仲淹
围击
围剿
围嘴
围嘴儿
围困
势
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
Các biến thể:
勢, 埶, 㔟
Hình thái radical:
⿱,执,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép