Bản dịch của từ 势在必得 trong tiếng Việt
势在必得
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
势在必得 (Thành ngữ)
【shì zài bì dé】
01
Tất nhiên sẽ đạt được
形势决定必定能得到
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 势在必得
shì
势
zài
在
bì
必
děi
得
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THẾ】
- Các biến thể:
- 勢, 埶, 㔟
- Hình thái radical:
- ⿱,执,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒔
拭
䤭
笹
眡
弑
惿
視
誓
嗜
澨
㸷
勖
务
劭
助
勅
㔢
勮
劶
劜
劤
勎
勥
泣
泓
刻
郏
㑌
㱚
㺶
㑖
𠉛
侪
怔
𠃰
趋势
优势
姿势
形势
强势
势头
地势
势必
手势
劣势
