Bản dịch của từ 勂 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠˋN/AN/AN/A

(Động từ)

gào
01

Giống chữ “”, nghĩa là xin, yêu cầu (như xin phép, báo cáo). Ví dụ: “xin phép” là “請告” (một cách nhớ: “cáo” như “cầu” xin).

同“告”,请;请求。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

勂
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
Hình thái radical:
⿰,告,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨一丨乚一乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép