Bản dịch của từ 勃海 trong tiếng Việt
勃海
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bó | ㄅㄛˊ | b | o | thanh sắc |
勃海 (Từ chỉ nơi chốn)
【bó hǎi】
01
Bột Hải — một quận thời nhà Hán ở ven biển Bột Hải.
汉代环渤海行省
Ví dụ
02
Đổi tên 渤海 theo chữ Hán
Renamed 渤海 after the Han
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勃海
bó
勃
hǎi
海
- Bính âm:
- 【bó】【ㄅㄛˊ】【BỘT】
- Các biến thể:
- 㔜, 㪍, 孛, 𢽾, 渤, 𠃱
- Hình thái radical:
- ⿰,孛,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶フフ丨一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍸
猼
袯
䟦
馞
㬍
袹
㩧
䞳
踣
泊
馛
碚
邶
䩀
棑
郥
牬
䰽
备
鞁
珼
愂
犕
务
㔙
勦
勁
勪
㔤
㔛
勗
劻
助
勖
勈
𠙏
柔
帣
𠚏
逊
莛
垬
㺺
陥
㹶
㰤
舡
蓬勃
勃勃
勃起
王勃
晨勃
勃然
勃发
勃劳
勃兴
周勃
