ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
勄
Bảng phân tích âm vị 勄
Mǐn
Giống chữ “敏” nghĩa là nhanh nhẹn, lanh lợi, chăm chỉ (nhớ câu thành ngữ “mẫn tiệp” nghĩa là nhanh nhẹn)
同“敏”。“力”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép