Bản dịch của từ 勇丁 trong tiếng Việt
勇丁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǒng | ㄩㄥˇ | y | ong | thanh hỏi |
勇丁 (Danh từ)
【yǒng dīng】
01
Quân lính địa phương thời Thanh do chính quyền địa phương tuyển mộ; nghĩa gần: dân quân, binh lính địa phương (Hán Việt: vinh/dũng + đinh → 'dũng-đinh' dễ nhớ như lính dũng).
清代地方招募的士兵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勇丁
yǒng
勇
dīng
丁
Các từ liên quan
勇于
勇于私斗,怯于公愤
勇于自责
勇健
勇冠三军
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
- Bính âm:
- 【yǒng】【ㄩㄥˇ】【DŨNG】
- Các biến thể:
- 㦷, 勈, 恿, 𢦨, 𪳆, 勇
- Hình thái radical:
- ⿱,甬,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
愹
埇
勈
踴
塎
怺
柡
惥
踊
㷏
㙲
鲬
勷
勨
勉
励
劣
劮
㔗
㔣
加
勩
勐
勮
贰
殶
侷
㧗
㑜
矜
㸱
竓
洳
㓂
俇
訇
勇敢
勇气
勇于
英勇
勇猛
勇闯
勇士
游勇
奋勇
忠勇
