Bản dịch của từ 勇断 trong tiếng Việt

勇断

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒng

ㄩㄥˇyongthanh hỏi

勇断 (Tính từ)

yǒng duàn
01

Dũng cảm và quyết đoán; can đảm nhanh chóng đưa ra quyết định (nhấn mạnh vừa mạnh mẽ vừa dứt khoát).

勇敢果断。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勇断

yǒng

duàn

Các từ liên quan

勇丁
勇于
勇于私斗怯于公愤
勇于自责
勇健
断七
断乎
断乎不可
勇
Bính âm:
【yǒng】【ㄩㄥˇ】【DŨNG】
Các biến thể:
㦷, 勈, 恿, 𢦨, 𪳆, 勇
Hình thái radical:
⿱,甬,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép