Bản dịch của từ 勇虫 trong tiếng Việt
勇虫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǒng | ㄩㄥˇ | y | ong | thanh hỏi |
勇虫 (Danh từ)
【yǒng chóng】
01
Một tên cổ chỉ con bọ cỏ (螳螂 — châu chấu/tằm châu?), thường dùng để chỉ ‘bại chí nhưng dũng cảm’, hình ảnh kẻ dùng tay ngăn xe; Hán-Việt: 'dũng trùng' (勇虫) để chỉ con cào cào/ bọ ngựa trong văn nghĩa cổ
指螳螂。《韩诗外传》卷八:“齐庄公出猎,有螳螂举足将搏其轮,问其御曰:‘此何虫也?’御曰:‘此螳蜋也。其为虫,知进而不知退,不量力而轻就敌。’庄公曰:‘此为人必为天下勇士矣。’于是回车避之。”《庄子·人间世》﹑《淮南子·人间训》亦有螳臂挡车的记载,后遂称螳螂为勇虫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勇虫
yǒng
勇
chóng
虫
Các từ liên quan
勇丁
勇于
勇于私斗,怯于公愤
勇于自责
勇健
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
- Bính âm:
- 【yǒng】【ㄩㄥˇ】【DŨNG】
- Các biến thể:
- 㦷, 勈, 恿, 𢦨, 𪳆, 勇
- Hình thái radical:
- ⿱,甬,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
愹
埇
勈
踴
塎
怺
柡
惥
踊
㷏
㙲
鲬
勷
勨
勉
励
劣
劮
㔗
㔣
加
勩
勐
勮
贰
殶
侷
㧗
㑜
矜
㸱
竓
洳
㓂
俇
訇
勇敢
勇气
勇于
英勇
勇猛
勇闯
勇士
游勇
奋勇
忠勇
