Bản dịch của từ 勉为其难 trong tiếng Việt

勉为其难

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miǎn

ㄇㄧㄢˇmianthanh hỏi

勉为其难 (Thành ngữ)

miǎn wéi qí nán
01

Miễn cưỡng; gắng gượng (làm điều quá khả năng hoặc không muốn làm)

勉强去做力所不及或本来不愿做的事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勉为其难

miǎn

wéi

nán

Các từ liên quan

勉农
勉力
勉励
勉劳
勉勉
为下
为丛驱雀
为主
为久
其与
其中
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
勉
Bính âm:
【miǎn】【ㄇㄧㄢˇ】【MIỄN】
Các biến thể:
免, 𠅦, 𠢖, 勔, 勉
Hình thái radical:
⿺,免,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép