Bản dịch của từ 勋伐 trong tiếng Việt

勋伐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xūn

ㄒㄩㄣxunthanh ngang

勋伐 (Danh từ)

xūn fá
01

Công trạng, thành tích (thành tích công lao được ghi công, thường dùng trong văn viết, Hán-Việt: = huân/huân công; = phát/phan loại công trạng)

《史记·高祖功臣侯者年表序》:“太史公曰:‘古者人臣功有五品:以德立宗庙定社稷曰勋;以言曰劳;用力曰功;明其等曰伐,积日曰阅。’”因以“勋伐”通称功绩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勋伐

xūn

Các từ liên quan

勋业
勋力
勋劳
勋勚
勋华
伐乌林
伐交
伐人
伐兵
伐冰
勋
Bính âm:
【xūn】【ㄒㄩㄣ】【HUÂN】
Các biến thể:
勛, 勲, 勳, 𠢼
Hình thái radical:
⿰,员,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép