Bản dịch của từ 勋位 trong tiếng Việt

勋位

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xūn

ㄒㄩㄣxunthanh ngang

勋位 (Danh từ)

xūn wèi
01

Tước vị/huân chương phong cho người có công lớn với nhà nước; thường phân hạng (ví dụ: 勋一位到勋五位) và kèm theo quyền lợi như trợ cấp hàng năm

国家对于有大功者所授与的荣誉。有大勋位、勋一位至勋五位六等,受勋者可以依法领受一定的年金。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勋位

xūn

wèi

勋
Bính âm:
【xūn】【ㄒㄩㄣ】【HUÂN】
Các biến thể:
勛, 勲, 勳, 𠢼
Hình thái radical:
⿰,员,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép