Bản dịch của từ 勋格 trong tiếng Việt

勋格

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xūn

ㄒㄩㄣxunthanh ngang

勋格 (Danh từ)

xūn gé
01

Đẳng cấp, phẩm hàm ghi nhận công lao (bậc, hạng công trạng)

1.功勋的品级。

Ví dụ
02

2.唐人对孔志约等人修订的《姓氏录》的一种讥称。《旧唐书.李义府传》载,贞观中,唐太宗令高士廉等修《氏族志》,时称允当。及高宗时,李义府耻其家无名,乃上奏朝廷,改修此书,专委孔志约等重修。志约等遂立格云:“皇朝得五品官者,皆升士流。”于是兵卒以军功达五品者,尽入书限,更名为《姓氏录》。当时缙绅士大夫多耻被甄叙,讥之为“勋格”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勋格

xūn

Các từ liên quan

勋业
勋伐
勋力
勋劳
勋勚
格五
勋
Bính âm:
【xūn】【ㄒㄩㄣ】【HUÂN】
Các biến thể:
勛, 勲, 勳, 𠢼
Hình thái radical:
⿰,员,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép