Bản dịch của từ 勋荫 trong tiếng Việt

勋荫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xūn

ㄒㄩㄣxunthanh ngang

勋荫 (Danh từ)

xūn yīn
01

Con cháu được hưởng chức tước hoặc ưu đãi nhờ công lao của tổ tiên (chức tước, danh vọng truyền đời).

子孙凭借先辈功业而得到的官爵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勋荫

xūn

yīn

Các từ liên quan

勋业
勋伐
勋力
勋劳
勋勚
荫佑
荫凉
荫势
荫叙
荫坑
勋
Bính âm:
【xūn】【ㄒㄩㄣ】【HUÂN】
Các biến thể:
勛, 勲, 勳, 𠢼
Hình thái radical:
⿰,员,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép