Bản dịch của từ 勒铭燕然 trong tiếng Việt

勒铭燕然

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄜˋlethanh huyền

勒铭燕然 (Động từ)

lè míng yàn rán
01

Khắc ghi chiến công, ghi dấu công lao chiến thắng.

谓建立武功。语本《后汉书.窦宪传》:“﹝窦宪﹞与北单于战于稽落山,大破之,虏众崩溃,单于遁走,追击诸部,遂临私渠比鞮海。斩名王已下万三千级,获生口马牛羊橐驼百余万头。于是温犊须﹑日逐﹑温吾﹑夫渠王柳鞮等八十一部率众降者,前后二十余万人。宪秉随登燕然山,去塞三千余里,刻石勒功,纪汉威德,令班固作铭。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勒铭燕然

lēi

míng

yàn

rán

Các từ liên quan

勒令
勒休
勒停
勒克斯
勒兵
铭佩
铭典
铭刻
铭刻心骨
铭功
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
然不
然且
然乃
然信
然则
勒
Bính âm:
【lè】【ㄌㄜˋ, ㄌㄟ】【LẶC】
Các biến thể:
𩩸, 嘞, 𢳝, 勒
Hình thái radical:
⿰,革,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép