Bản dịch của từ 動 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

(Động từ)

dòng
01

(Chữ hình thanh, từ gốc hành động, phát sinh)

(形聲。從力,重聲。《說文》古文從「辵」。本義:行動;發作)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hành động, phát tác, biểu hiện (như tiếng Việt “động” nghĩa là làm, hoạt động)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lắc, rung, di chuyển; trái nghĩa với “tĩnh” (tĩnh lặng)

搖動,震動,移動。與「靜」相對

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Rung động, chấn động, làm lay chuyển

動搖;震撼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Chạm đến cảm xúc, làm cảm động, gây xúc cảm

觸動感應;感動

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Mầm mống, sự bắt đầu phát triển (như mầm non động đậy)

萌動

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Làm, thao tác, lao động (như động tác)

做;操作;勞作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Sử dụng, vận dụng (như động dụng)

使用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Thay đổi, biến đổi (như động sắc, động ý)

改變。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

(Phương ngữ) Ăn (như động ăn, động đạm)

〈方〉∶吃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

動
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
㣫, 働, 动, 勭, 𡺍, 𨔝
Hình thái radical:
⿰,重,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép