Bản dịch của từ 動 trong tiếng Việt
動

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòng | ㄉㄨㄥˋ | d | ong | thanh huyền |
動 (Động từ)
(Chữ hình thanh, từ gốc hành động, phát sinh)
(形聲。從力,重聲。《說文》古文從「辵」。本義:行動;發作)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hành động, phát tác, biểu hiện (như tiếng Việt “động” nghĩa là làm, hoạt động)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lắc, rung, di chuyển; trái nghĩa với “tĩnh” (tĩnh lặng)
搖動,震動,移動。與「靜」相對
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rung động, chấn động, làm lay chuyển
動搖;震撼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chạm đến cảm xúc, làm cảm động, gây xúc cảm
觸動感應;感動
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mầm mống, sự bắt đầu phát triển (như mầm non động đậy)
萌動
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Làm, thao tác, lao động (như động tác)
做;操作;勞作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sử dụng, vận dụng (như động dụng)
使用。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thay đổi, biến đổi (như động sắc, động ý)
改變。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Phương ngữ) Ăn (như động ăn, động đạm)
〈方〉∶吃。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
- Các biến thể:
- 㣫, 働, 动, 勭, 𡺍, 𨔝
- Hình thái radical:
- ⿰,重,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨フ一一丨一一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
