Bản dịch của từ 勘剪 trong tiếng Việt

勘剪

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kān

ㄎㄢkanthanh ngang

勘剪 (Động từ)

kān jiǎn
01

Dùng vũ lực để đánh bại hoặc chinh phục đối phương.

谓以武力征服。勘,通“戡”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勘剪

kān

jiǎn

Các từ liên quan

勘会
勘劾
勘合
勘同
勘契
剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
勘
Bính âm:
【kān】【ㄎㄢ】【KHÁM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,甚,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一ノ丶フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép