Bản dịch của từ 勘合 trong tiếng Việt
勘合
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kān | ㄎㄢ | k | an | thanh ngang |
勘合 (Danh từ)
【kān hé】
01
Biểu tượng hoặc văn tự dùng để đối chiếu, kiểm tra khi so khớp đồ vật hoặc giấy tờ
2.指勘合时所用的符契。
Ví dụ
02
Phiếu, mảnh văn thư được chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa để đối chiếu xác nhận; dùng làm bằng chứng cho việc kiểm tra, xác nhận hợp lệ.
1.验对符契。古时符契文书,上盖印信,分为两半,当事双方各执一半。用时将二符契相并,验对骑缝印信,作为凭证。凡调遣军队﹑车驾出入皇城﹑官吏驰驿等,均须勘合。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勘合
kān
勘
hé
合
Các từ liên quan
勘会
勘剪
勘劾
勘同
勘契
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
- Bính âm:
- 【kān】【ㄎㄢ】【KHÁM】
- Các biến thể:
- 戡
- Hình thái radical:
- ⿰,甚,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一ノ丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
看
嵁
龕
堪
戡
龛
栞
刊
劤
勷
勄
勮
勣
㔟
勊
勰
勴
勲
勞
㔕
菱
菳
啡
䎅
痒
曹
剨
瓻
牽
㲵
欲
晛
勘探
勘察
勘查
勘界
探勘
勘定
校勘
踏勘
查勘
勘破
