Bản dịch của từ 勘同 trong tiếng Việt
勘同
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kān | ㄎㄢ | k | an | thanh ngang |
勘同 (Danh từ)
【kān tóng】
01
Biểu tượng hoặc dấu hiệu dùng để đối chiếu, kiểm chứng khi so sánh, tương hợp các bản ghi hoặc văn kiện
2.指勘合时所用的符契。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khảo sát, kiểm tra, đối chiếu để xác định sự hợp nhất hoặc tương đồng
1.犹勘合。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勘同
kān
勘
tóng
同
Các từ liên quan
勘会
勘剪
勘劾
勘合
勘契
同一
同一律
同一性
同三品
同上
- Bính âm:
- 【kān】【ㄎㄢ】【KHÁM】
- Các biến thể:
- 戡
- Hình thái radical:
- ⿰,甚,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一ノ丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
看
嵁
龕
堪
戡
龛
栞
刊
劤
勷
勄
勮
勣
㔟
勊
勰
勴
勲
勞
㔕
菱
菳
啡
䎅
痒
曹
剨
瓻
牽
㲵
欲
晛
勘探
勘察
勘查
勘界
探勘
勘定
校勘
踏勘
查勘
勘破
