Bản dịch của từ 勘校 trong tiếng Việt
勘校
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kān | ㄎㄢ | k | an | thanh ngang |
勘校 (Động từ)
【kān jiào】
01
Kiểm tra, soát lại văn bản để sửa lỗi và đảm bảo chính xác.
1.审核校对。
Ví dụ
02
Đối chiếu, so sánh các phiên bản sách khác nhau để xác định đúng sai và nguồn gốc nguyên bản.
2.特指对比书籍的不同版本和有关资料,审定原文的正误真伪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勘校
kān
勘
jiào
校
Các từ liên quan
勘会
勘剪
勘劾
勘合
勘同
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
- Bính âm:
- 【kān】【ㄎㄢ】【KHÁM】
- Các biến thể:
- 戡
- Hình thái radical:
- ⿰,甚,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一ノ丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
看
嵁
龕
堪
戡
龛
栞
刊
劤
勷
勄
勮
勣
㔟
勊
勰
勴
勲
勞
㔕
菱
菳
啡
䎅
痒
曹
剨
瓻
牽
㲵
欲
晛
勘探
勘察
勘查
勘界
探勘
勘定
校勘
踏勘
查勘
勘破
