Bản dịch của từ 勘灾 trong tiếng Việt
勘灾
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kān | ㄎㄢ | k | an | thanh ngang |
勘灾 (Động từ)
【kān zāi】
01
Đi kiểm tra, điều tra mức độ thiệt hại do thiên tai gây ra, thường do quan chức được cử đi đánh giá và báo cáo chính xác tình trạng.
清制,地方发生灾情,由督抚委派官员勘定受灾程度,六成以上的为成灾,五成以下的为不成灾。然后结报督抚,限期奏闻。夏灾限六月报完,秋灾限九月报完。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勘灾
kān
勘
zāi
灾
Các từ liên quan
勘会
勘剪
勘劾
勘合
勘同
灾亩
灾伤
灾俭
灾兵
灾兽
- Bính âm:
- 【kān】【ㄎㄢ】【KHÁM】
- Các biến thể:
- 戡
- Hình thái radical:
- ⿰,甚,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一ノ丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
看
嵁
龕
堪
戡
龛
栞
刊
劤
勷
勄
勮
勣
㔟
勊
勰
勴
勲
勞
㔕
菱
菳
啡
䎅
痒
曹
剨
瓻
牽
㲵
欲
晛
勘探
勘察
勘查
勘界
探勘
勘定
校勘
踏勘
查勘
勘破
