Bản dịch của từ 務 trong tiếng Việt
務

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
務 (Động từ)
(Hình thanh) Chữ này gồm bộ Lực và âm vụ (wù), nghĩa gốc là cố gắng làm việc, chuyên tâm vào việc gì đó
(形聲。从力,務(wù)聲。从力,表示要致力於某事。本義:致力,從事)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tìm kiếm, mưu cầu (như không vụ chữ nghĩa lạ)
謀求
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tham gia, chuyên tâm làm việc gì đó (như câu 'muốn giàu nước, phải vụ rộng đất')
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Làm ấm, hâm nóng (ví dụ: vụ chân, nghĩa là ủ ấm chân)
熱;焐。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lao động chăm chỉ, cần mẫn (ví dụ: vụ thời vụ, nghĩa là làm đúng lúc, không bỏ lỡ mùa vụ)
操勞。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Theo đuổi, săn đón (ví dụ: vụ sắc màu, nghĩa là theo đuổi sắc đẹp)
追求
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
務 (Danh từ)
Công việc, sự nghiệp, việc cần làm (như công vụ, gia vụ)
事業;事務
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Việc quan trọng, điểm mấu chốt (ví dụ: vụ đầu - phần hấp dẫn nhất của bài hát)
緊要的事情。
Tên gọi cơ quan hành chính xưa, thường quản lý thương mại và thuế khóa
古代官署名。多爲掌管貿易和稅收的機構
Quán rượu thời Tống, Nguyên
宋、元時的酒店
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Công tác, công việc (ví dụ: vụ ngoại - lang thang ngoài không làm việc chính)
工作。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghề nghiệp, nghề làm ăn (ví dụ: lấy việc bóc lột người nghèo làm nghề)
職業
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
務 (Trạng từ)
Nhất định, chắc chắn phải (ví dụ: vụ nhất, nghĩa là phải làm cho được)
一定;務必
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
- Các biến thể:
- 务, 敄, 𠝸, 𥍦, 嵍
- Hình thái radical:
- ⿰,矛,务
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノノフ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
