Bản dịch của từ 勛 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xūn

ㄒㄩㄣxunthanh ngang

(Danh từ)

xūn
01

(Hình thanh. Chữ triện nhỏ viết là “”, gồm bộ Lực và âm . Chữ cổ gồm bộ Lực và âm . Nghĩa gốc: công lao đặc biệt lớn)

(形聲。小篆字作“勲”,从力,薰聲。古文从力,員聲。本義:特別大的功勞)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Huy chương, huân chương (như “trao huân” là trao huy chương, dễ nhớ vì huân = huân chương)

獎章。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Công lao, thành tích xuất sắc (như “công huân” là thành tích lớn lao, dễ nhớ vì “huân” gần âm với “huấn” trong “huấn luyện” – người có công lao được huấn luyện để giữ gìn thành tích)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Quan chức có công lao, quý tộc (như “huân quan” chỉ quan có công, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến quan chức được phong huân)

勛官

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Họ Huân

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

勛
Bính âm:
【xūn】【ㄒㄩㄣ】【HUÂN】
Các biến thể:
勋, 勳, 𠢼, 𤏩
Hình thái radical:
⿰,員,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一一一ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép