Bản dịch của từ 勝 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

(Động từ)

shèng
01

(Hình thanh) Dùng sức lực, có thể chịu đựng được, làm được việc

(形聲。从力,朕(zhèn)聲。本義:勝任,禁得起)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chịu đựng, đảm đương (như người có sức mạnh làm được việc khó)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đánh bại, chiến thắng đối thủ (như trong trận chiến)

戰勝,打敗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Vượt qua, hơn hẳn (về mức độ, phẩm chất)

勝過;超過

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Bằng nhau, tương đương (đôi khi dùng như 'thành')

一說通「稱」。相當;相稱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Chế ngự, kiềm chế, khống chế

剋制;制服

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

(thông dụng với chữ '') tăng lên, lên cao

通「升」。上升

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

shèng
01

Các danh thắng, thắng cảnh, di tích lịch sử nổi tiếng

特指名勝古蹟

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đơn vị đo thể tích (tương đương lít)

通「升」。容積單位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trang sức, đồ trang trí cổ xưa của phụ nữ

古代婦女首飾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Họ (tên họ người)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

shèng
01

Chiến thắng, sự thắng lợi trong trận đấu hoặc cuộc thi

勝利

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rất đẹp, tuyệt vời, xuất sắc (dùng để khen ngợi)

非常美好;美妙

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

勝
Bính âm:
【shèng】【ㄕㄥˋ】【THẮNG】
Các biến thể:
胜, 𠅫, 𠙟, 𠢧, 𡕲, 𢾶
Hình thái radical:
⿸⿰,月,龹,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶ノ一一ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép