Bản dịch của từ 勝 trong tiếng Việt
勝

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shèng | ㄕㄥˋ | sh | eng | thanh huyền |
勝 (Động từ)
(Hình thanh) Dùng sức lực, có thể chịu đựng được, làm được việc
(形聲。从力,朕(zhèn)聲。本義:勝任,禁得起)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chịu đựng, đảm đương (như người có sức mạnh làm được việc khó)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đánh bại, chiến thắng đối thủ (như trong trận chiến)
戰勝,打敗
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vượt qua, hơn hẳn (về mức độ, phẩm chất)
勝過;超過
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bằng nhau, tương đương (đôi khi dùng như 'thành')
一說通「稱」。相當;相稱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chế ngự, kiềm chế, khống chế
剋制;制服
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(thông dụng với chữ '升') tăng lên, lên cao
通「升」。上升
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
勝 (Danh từ)
Các danh thắng, thắng cảnh, di tích lịch sử nổi tiếng
特指名勝古蹟
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đơn vị đo thể tích (tương đương lít)
通「升」。容積單位
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trang sức, đồ trang trí cổ xưa của phụ nữ
古代婦女首飾
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ (tên họ người)
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
勝 (Danh từ)
Chiến thắng, sự thắng lợi trong trận đấu hoặc cuộc thi
勝利
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Rất đẹp, tuyệt vời, xuất sắc (dùng để khen ngợi)
非常美好;美妙
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【shèng】【ㄕㄥˋ】【THẮNG】
- Các biến thể:
- 胜, 𠅫, 𠙟, 𠢧, 𡕲, 𢾶
- Hình thái radical:
- ⿸⿰,月,龹,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶ノ一一ノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
