Bản dịch của từ 勞 trong tiếng Việt
勞

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láo | ㄌㄠˊ | l | ao | thanh sắc |
勞 (Động từ)
Chiếm đoạt, lấy bằng sức mạnh hoặc thủ đoạn
通“撈”。奪取
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Chữ hội ý: trên là lửa sáng rực, giữa là mái nhà, dưới là sức lực; ý chỉ làm việc vất vả ban đêm) Cố gắng làm việc, chịu cực khổ
(會意。小篆字形,上面是焱(yàn),即“焰”的本字,表示燈火通明;中間是“冖”字,表示房屋;下面是“力”,表示用力。夜間勞作。本義:努力勞動;使受辛苦)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tiêu hao, hao tổn sức lực hoặc tài lực
耗損。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm việc chăm chỉ, lao động vất vả
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gây phiền toái, làm người khác mệt mỏi
煩勞;麻煩
Từ tiếng Việt gần nghĩa
An ủi, động viên người lao động vất vả
慰勞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lo âu, phiền muộn
憂愁;愁苦
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
勞 (Danh từ)
Sự mệt mỏi, kiệt sức do làm việc quá sức
勞累,疲勞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chăm chỉ, cần cù, chịu khó
辛苦;費力
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
勞 (Danh từ)
Bệnh tật do lao lực
疾病。
Công lao, thành tích nhỏ
勞績,小功
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dụng cụ nông nghiệp để san bằng đất
通“耮”。摩田農具
Công việc, hoạt động lao động nói chung
泛稱一般的操作,工作。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Người lao động
勞動者。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
- Các biến thể:
- 僗, 劳, 労, 憥, 𠣁, 𢥒, 𣬄, 𣬇, 𤛮, 耮, 勞
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,炏,冖,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶丶ノノ丶丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
