Bản dịch của từ 勞 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láo

ㄌㄠˊlaothanh sắc

(Động từ)

láo
01

Chiếm đoạt, lấy bằng sức mạnh hoặc thủ đoạn

通“撈”。奪取

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Chữ hội ý: trên là lửa sáng rực, giữa là mái nhà, dưới là sức lực; ý chỉ làm việc vất vả ban đêm) Cố gắng làm việc, chịu cực khổ

(會意。小篆字形,上面是焱(yàn),即“焰”的本字,表示燈火通明;中間是“冖”字,表示房屋;下面是“力”,表示用力。夜間勞作。本義:努力勞動;使受辛苦)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tiêu hao, hao tổn sức lực hoặc tài lực

耗損。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Làm việc chăm chỉ, lao động vất vả

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Gây phiền toái, làm người khác mệt mỏi

煩勞;麻煩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

An ủi, động viên người lao động vất vả

慰勞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Lo âu, phiền muộn

憂愁;愁苦

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

láo
01

Sự mệt mỏi, kiệt sức do làm việc quá sức

勞累,疲勞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chăm chỉ, cần cù, chịu khó

辛苦;費力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

láo
01

Bệnh tật do lao lực

疾病。

Ví dụ
02

Công lao, thành tích nhỏ

勞績,小功

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dụng cụ nông nghiệp để san bằng đất

通“耮”。摩田農具

Ví dụ
04

Công việc, hoạt động lao động nói chung

泛稱一般的操作,工作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Người lao động

勞動者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

勞
Bính âm:
【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
Các biến thể:
僗, 劳, 労, 憥, 𠣁, 𢥒, 𣬄, 𣬇, 𤛮, 耮, 勞
Hình thái radical:
⿱⿱,炏,冖,力
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶丶ノノ丶丶フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép