Bản dịch của từ 募兵 trong tiếng Việt
募兵
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
募兵 (Động từ)
【mù bīng】
01
Tuyển binh
组织或扩充武装力量也比喻扩大组织或扩充人员
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tuyển mộ quân lính. ★Tương phản: trưng binh 徵兵.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Mộ lính
招募兵员
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 募兵
mù
募
bīng
兵
Các từ liên quan
募俞
募兵制
募化
募原
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘ】
- Hình thái radical:
- ⿱,莫,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一一ノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
坶
㙁
牧
䊾
莯
鉬
墓
朷
䑵
钼
暮
楘
劜
勠
勱
劻
勗
勎
动
勁
劝
勧
勇
劦
蛳
氮
猆
奤
䟤
㦸
湣
䧴
淵
趆
罤
椪
招募
募捐
募集
募款
私募
征募
劝募
公募
筹募
募兵
