Bản dịch của từ 募缘疏 trong tiếng Việt

募缘疏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

募缘疏 (Danh từ)

mù yuán shū
01

Một thể văn (thuật ngữ văn học/đạo Phật, Đạo giáo) dùng để quyên góp, mời gọi cúng dường, thường viết theo lối đối câu; tức là văn bản mời quyên tiền của, phẩm vật để làm công đức.

文体名。佛﹑道用以募化财物的文字,多用对偶文。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 募缘疏

yuán

shū

Các từ liên quan

募俞
募兵
募兵制
募化
缘业
缘事
缘份
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
募
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘ】
Hình thái radical:
⿱,莫,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép