Bản dịch của từ 勤能补拙 trong tiếng Việt

勤能补拙

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qín

ㄑㄧㄣˊqinthanh sắc

勤能补拙 (Thành ngữ)

qín néng bǔ zhuō
01

Cần cù bù thông minh

勤:勤奋;拙:愚笨。勤勉地干;就能够补偿笨拙所造成的不足。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勤能补拙

qín

néng

zhuō

Các từ liên quan

勤事
勤人
勤介
勤任
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
补丁
补习
补习学校
补代
补任
拙作
拙俗
拙分
拙劣
勤
Bính âm:
【qín】【ㄑㄧㄣˊ】【CẦN】
Các biến thể:
廑, 懃, 懄, 瘽, 𠢄, 𠢇, 勤
Hình thái radical:
⿰,堇,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一一丨一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép