Bản dịch của từ 勦 trong tiếng Việt
勦
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎo | ㄐㄧㄠˇ | N/A | N/A | N/A |
勦 (Động từ)
【jiǎo】
01
Lao lực, làm việc mệt nhọc (như ‘kiều’ trong lao kiều mệt nhọc); cũng có nghĩa là tiêu diệt, trừ khử (nhớ câu ‘勦民’ là ‘trừ dân’).
勞累;勞擾。《左傳•宣公十二年》:“桓子欲還,曰:‘無及於鄭而勦民,焉用之?’”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thảo phạt, đánh dẹp, tiêu diệt kẻ thù (tương tự chữ ‘剿’).
討伐;滅絕。通「剿」。《書•甘誓》:“有扈氏威侮五行,天用勦絶其命,今予惟恭行天之罰。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ngón cái (dùng trong ngôn ngữ cổ, gọi là ‘kiều’).
大拇指。《類篇•力部》:“勦,大指名。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【KIỀU】
- Các biến thể:
- 䜈, 𠢶, 𣩓, 巢
- Hình thái radical:
- ⿰,巢,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- フフフ丨フ一一一丨ノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
搅
繳
敿
樔
暞
䠛
徼
㽲
撟
臫
僥
㩭
樔
钞
绰
怊
鈔
窼
劋
訬
焯
綽
超
摷
劮
劜
勍
勐
勪
勇
㔧
勸
勱
勇
㔜
务
煃
鹓
䪟
裼
靷
窡
朡
聘
鬾
㾩
㷔
腩
