ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
勲
Bảng phân tích âm vị 勲
Xūn
Công lao, chiến công (như trong câu 'huân chương' - huy chương tôn vinh công trạng); thứ bậc, danh hiệu ghi nhận thành tích.
同“勋”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép