Bản dịch của từ 勳 trong tiếng Việt
勳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xūn | ㄒㄩㄣ | N/A | N/A | N/A |
勳 (Danh từ)
【xūn】
01
Tên một quận, vùng đất cổ xưa.
古州名。
Ví dụ
02
Công lao, thành tích xứng đáng được ghi nhận (như công huân, công trạng). Ví dụ: 'công huân' là thành tích lớn lao trong chiến tranh.
功勛;功勞。。《説文•力部》:“勳,能成王功也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ người chỉ huy, thủ lĩnh (tương tự như 'huấn').
帥,率。《後漢書•蔡邕傳下》“下獲熏胥之辜”唐李賢注:“
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Họ Huân trong tiếng Hán Việt.
姓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xūn】【ㄒㄩㄣ】【HUÂN】
- Các biến thể:
- 勛, 勲, 𠢼
- Hình thái radical:
- ⿰,熏,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薰
獯
埙
纁
窨
臐
燻
坃
煇
壦
勛
壎
劢
劳
㔝
㔓
勢
劻
勃
劣
募
勓
勩
勞
㘉
鴤
䗙
霐
蟇
踶
諺
穈
㠛
懔
螔
㺛
