Bản dịch của từ 勷理 trong tiếng Việt
勷理
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ráng | ㄖㄤˊ | r | ang | thanh sắc |
勷理 (Danh từ)
【ráng lǐ】
01
Trợ lý, người giúp việc (thường là trợ giúp công việc cho người khác)
助理。勷,通“襄”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勷理
ráng
勷
lǐ
理
Các từ liên quan
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【ráng】【ㄖㄤˊ】【NHƯƠNG】
- Các biến thể:
- 襄
- Hình thái radical:
- ⿰襄力
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禳
穰
獽
蘘
躟
儴
瓤
瀼
鬤
穣
㚂
䉴
麘
鑲
纕
廂
𠆝
缃
乡
萫
葙
儴
鄕
襄
劬
㔚
㔞
勰
勢
勉
劰
㔟
勏
勀
勱
勉
䕪
䳠
歠
韡
韜
饇
櫵
鯤
蹶
𠓎
鵭
颻
