Bản dịch của từ 勻 trong tiếng Việt
勻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yún | ㄩㄣˊ | y | un | thanh sắc |
勻 (Danh từ)
【yún】
01
Chia đều, phân chia (như chia cơm, chia ngựa, chia đều công việc)
假借爲「均」。分,分出
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Chữ hội ý: từ hình tượng người ôm lấy vật nhỏ, biểu thị ý nghĩa 'ít')
(會意。从勹(bāo)二。勹,象人曲形有所包裹,「二」表示所裹不多。本義:少)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Trang điểm, làm đẹp (như trang điểm cho khuôn mặt)
打扮
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Phết đều, tán đều (như phết kem, phủ đều màu)
塗抹均勻
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
