Bản dịch của từ 勽 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋN/AN/AN/A

(Động từ)

bào
01

Ôm ấp, ấp trứng như mẹ gà ấp con (dễ nhớ vì cùng âm với 'bảo' giữ gìn)

同“抱”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ , cũng liên quan đến hành động ôm ấp hoặc ấp trứng

同“菢”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

勽
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BẠO】
Các biến thể:
抱, 菢
Hình thái radical:
⿹,勹,人
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép