Bản dịch của từ 勾 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòu

ㄍㄡgouthanh ngang

(Động từ)

gòu
01

Gạch bỏ; xoá bỏ; bỏ đi

用笔画出钩形符号,表示删除或截取

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vẽ ra; phác thảo; vạch ra; mô tả; phác hoạ

画出形象的边缘;描画

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dùng hồ trát vào; trát; trét (khe của vật xây dựng)

用灰、水泥等涂抹砖石建筑物的缝

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dẫn đến; khiến; khiến cho

招引;引

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Kết hợp; cấu kết; câu kết

结合

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Thêm bột

调制

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Móc; ngoặc; khoác

身体或者某个部位弯曲成钩形。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

gòu
01

Họ Câu

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cạnh ngắn nhất (của tam giác vuông)

中国古代称不等腰直角三角形中较短的直角边

Ví dụ

(Danh từ)

gòu
01

Đủ; đạt (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)

同'够' (多见于早期白话)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Họ Cấu

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

勾
Bính âm:
【gòu】【ㄍㄡ, ㄍㄡˋ】【CÂU, CẤU】
Các biến thể:
句, 够, 𡖜
Hình thái radical:
⿹,勹,厶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép