Bản dịch của từ 勾决 trong tiếng Việt

勾决

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòu

ㄍㄡˋgouthanh huyền

勾决 (Danh từ)

gōu jué
01

Một chế độ cũ trong tù: những tử tù/khổ phạm đang chờ xử, đến mùa thu mở danh sách, những người bị viên chức dùng bút đỏ (勾出) đánh dấu là phải thi hành bản án (bị hành quyết) — gọi là “勾决” (chấm tròn, quyết định tử hình theo danh sách).

旧制,在监狱候审的犯人到了秋天时,被开列名单以请旨,经朱笔在单内勾出者,即照原判的刑处决,称为「勾决」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勾决

gōu

jué

勾
Bính âm:
【gòu】【ㄍㄡˋ, ㄍㄡ】【CẤU, CÂU】
Các biến thể:
句, 够, 𡖜
Hình thái radical:
⿹,勹,厶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép