Bản dịch của từ 勾肆 trong tiếng Việt
勾肆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòu | ㄍㄡˋ | g | ou | thanh huyền |
勾肆 (Danh từ)
【gōu sì】
01
Nơi xưa các gánh hát, nghệ sĩ bán nghệ biểu diễn (sân khấu, quán hát thời cổ)
古代伎人俳优的卖艺场所。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勾肆
gōu
勾
sì
肆
- Bính âm:
- 【gòu】【ㄍㄡˋ, ㄍㄡ】【CẤU, CÂU】
- Các biến thể:
- 句, 够, 𡖜
- Hình thái radical:
- ⿹,勹,厶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 勹
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉤
拘
沟
鈎
溝
褠
㽛
缑
句
韝
䑦
簼
煹
䃓
呴
媾
詬
䝭
姤
㨌
夠
㗕
坸
覯
㔨
匌
匓
匎
包
匃
匆
匉
匍
勺
勼
匁
𠚬
巨
闩
亣
艺
斤
㐧
厹
厃
氏
礻
兮
勾当
勾引
勾搭
勾勒
打勾
勾结
勾起
勾画
勾通
勾人
拉勾
