Bản dịch của từ 勿拜 trong tiếng Việt
勿拜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
勿拜 (Danh từ)
【wù bài】
01
“勿拜”出自《诗经》,本义为“不拔、不除”,后借指贤明德政(人民不忍罢黜),引申为保留、敬重有德者;可记作“别拔除/勿剥夺(恩德)”
《诗·召南·甘棠》:“蔽芾甘棠﹐勿剪勿拜﹐召伯所说。”郑玄笺:“‘拜’之言‘拔’也。”召伯有德政﹐人民爱之﹐不忍拔除召伯曾在其荫下休息的甘棠树。后以“勿拜”指德政。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勿拜
wù
勿
bài
拜
Các từ liên quan
勿以恶小而为之,勿以善小而不为
勿勿
拜上
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
- Các biến thể:
- 𣃦
- Hình thái radical:
- ⿹,勹,⿻,丿,丿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 勹
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
娪
窹
鶩
䜑
物
务
悟
蘁
靰
柮
芴
坞
匉
匃
勽
句
匌
匋
勾
匂
匊
匆
㔨
匒
龰
㢧
片
厄
𠘪
户
丹
丯
𠄓
仏
𠄒
𠄡
切勿
勿药
赃勿
勿忘我
勿求人
宁缺勿滥
生人勿近
非诚勿扰
请勿打扰
请勿吸烟
