Bản dịch của từ 勿药有喜 trong tiếng Việt

勿药有喜

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

勿药有喜 (Thành ngữ)

wù yào yóu xǐ
01

Không cần thuốc mà khỏi. Nghĩa bóng: Việc tự nhiên thành. Dịch Kinh 易經 Vô vọng chi tật; vật dược hữu hỉ (Vọng quái 妄卦; cửu ngũ 九五) 无妄之疾; 勿藥有喜 Không càn bậy mà bị bệnh (gặp tai họa); không cần thuốc mà khỏi (có tin mừng).

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 勿药有喜

yào

yǒu

Các từ liên quan

勿以恶小而为之勿以善小而不为
勿勿
药丸
药典
药兽
药农
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
勿
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
Các biến thể:
𣃦
Hình thái radical:
⿹,勹,⿻,丿,丿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép