Bản dịch của từ 匀匀 trong tiếng Việt

匀匀

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yún

ㄩㄣˊyunthanh sắc

匀匀 (Cụm từ)

yún yún
01

Bề ngoài phẳng, đều, rộng và phẳng (chủ yếu được sử dụng trong sách cổ và cổ điển Trung Quốc)

1.广平貌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đều đều, đồng đều; trạng thái phân bố hoặc bề mặt mượt, không chỗ dày chỗ mỏng (tương tự “均匀”)

2.均匀貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匀匀

yún

Các từ liên quan

匀亭
匀停
匀兑
匀净
匀和
匀圆
匀均
匀妥
匀实
匀
Bính âm:
【yún】【ㄩㄣˊ】【QUÂN】
Các biến thể:
勻, 𠣐
Hình thái radical:
⿹,勹,冫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép