Bản dịch của từ 包 trong tiếng Việt
包

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bāo | ㄅㄠ | b | ao | thanh ngang |
包 (Động từ)
Bao; bọc; đùm; quấn; gói ghém
用纸、布或其他薄片把东西裹起来
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ôm; bao bọc; bao vây; bao quanh; vây quanh
围绕;包围
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bao gồm; bao quát
容纳在里头;总括在一起
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhận; thầu; khoán; độc quyền
把整个任务承担下来,负责完成
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bảo đảm; đảm bảo; cam đoan; chắn chắn
担保
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bao; đặt riêng; thuê riêng
约定专用
Nuôi; bao nuôi
包养
包 (Danh từ)
Bao; đùm; gói; túi
(包儿) 包好了的东西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví; cặp; túi
(包儿) 装东西的口袋
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cục; cái u; cái bướu
物体或身体上鼓起来的疙瘩
Lều (mái tròn)
毡制的圆顶帐篷
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đồ; kẻ; đứa; người (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người có đặc điểm nào đó)
(包儿)用在动词、形容词后面,称具有某种特点的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Bao
姓
包 (Chữ số)
Bao; bọc; gói; túi
用于成包的东西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【bāo】【ㄅㄠ】【BAO】
- Các biến thể:
- 勹, 鞄, 匏, 庖, 胞, 苞, 𠣒
- Hình thái radical:
- ⿻,勹,巳
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 勹
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
