Bản dịch của từ 包 trong tiếng Việt

Động từDanh từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bāo

ㄅㄠbaothanh ngang

(Động từ)

bāo
01

Bao; bọc; đùm; quấn; gói ghém

用纸、布或其他薄片把东西裹起来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ôm; bao bọc; bao vây; bao quanh; vây quanh

围绕;包围

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bao gồm; bao quát

容纳在里头;总括在一起

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nhận; thầu; khoán; độc quyền

把整个任务承担下来,负责完成

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Bảo đảm; đảm bảo; cam đoan; chắn chắn

担保

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Bao; đặt riêng; thuê riêng

约定专用

Ví dụ
07

Nuôi; bao nuôi

包养

Ví dụ

(Danh từ)

bāo
01

Bao; đùm; gói; túi

(包儿) 包好了的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ví; cặp; túi

(包儿) 装东西的口袋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cục; cái u; cái bướu

物体或身体上鼓起来的疙瘩

Ví dụ
04

Lều (mái tròn)

毡制的圆顶帐篷

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Đồ; kẻ; đứa; người (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người có đặc điểm nào đó)

(包儿)用在动词、形容词后面,称具有某种特点的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Họ Bao

Ví dụ

(Chữ số)

bāo
01

Bao; bọc; gói; túi

用于成包的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

包
Bính âm:
【bāo】【ㄅㄠ】【BAO】
Các biến thể:
勹, 鞄, 匏, 庖, 胞, 苞, 𠣒
Hình thái radical:
⿻,勹,巳
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép