Bản dịch của từ 包乘 trong tiếng Việt

包乘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bāo

ㄅㄠbaothanh ngang

包乘 (Động từ)

bāo chéng
01

Đội nhận khoán

车船等上面编为一组的乘务员在指定区段的列车运行、服务保养等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bao chuyến; bao cả chuyến

指预订包下某一班次,乘坐飞机、车船等;用租金把车、船、飞机等包下来使用

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 包乘

bāo

chéng

包
Bính âm:
【bāo】【ㄅㄠ】【BAO】
Các biến thể:
勹, 鞄, 匏, 庖, 胞, 苞, 𠣒
Hình thái radical:
⿻,勹,巳
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép