Bản dịch của từ 包包 trong tiếng Việt
包包
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bāo | ㄅㄠ | b | ao | thanh ngang |
包包 (Danh từ)
【bāo bāo】
01
Gò đất; đống đất
指小的土堆或土丘,通常用于描述地形
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nốt mụn nhỏ
指皮肤上小的隆起或痘痘,通常是由于皮肤问题引起的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Túi; túi xách; ba lô
指用来装物品的袋子,通常由布料或皮革等材料制成
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 包包
bāo
包
bāo
包
- Bính âm:
- 【bāo】【ㄅㄠ】【BAO】
- Các biến thể:
- 勹, 鞄, 匏, 庖, 胞, 苞, 𠣒
- Hình thái radical:
- ⿻,勹,巳
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 勹
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襃
苞
裦
煲
闁
齙
佨
蕔
孢
𠅬
胞
剝
匔
勼
匓
匒
匁
匉
句
匌
匐
勿
匍
匈
用
布
卮
写
发
邚
斥
皮
𠑸
仺
𠂙
扏
包裹
面包
包子
包括
包装
书包
包含
包袱
背包
钱包
