Bản dịch của từ 包厢 trong tiếng Việt
包厢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bāo | ㄅㄠ | b | ao | thanh ngang |
包厢 (Danh từ)
【bāo xiāng】
01
Phòng riêng (toa giường nằm trên tàu hoả)
火车软卧车厢里的单间
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ghế lô (ghế ngồi thiết kế đặc biệt trong kịch trường)
某些剧场里特设的单间席位,一间有几个座位
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 包厢
bāo
包
xiāng
厢
- Bính âm:
- 【bāo】【ㄅㄠ】【BAO】
- Các biến thể:
- 勹, 鞄, 匏, 庖, 胞, 苞, 𠣒
- Hình thái radical:
- ⿻,勹,巳
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 勹
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襃
苞
裦
煲
闁
齙
佨
蕔
孢
𠅬
胞
剝
匔
勼
匓
匒
匁
匉
句
匌
匐
勿
匍
匈
用
布
卮
写
发
邚
斥
皮
𠑸
仺
𠂙
扏
包裹
面包
包子
包括
包装
书包
包含
包袱
背包
钱包
