Bản dịch của từ 包头的 trong tiếng Việt

包头的

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bāo

ㄅㄠbaothanh ngang

包头的 (Danh từ)

bāo tóu de
01

Hộ trợ trang điểm cho diễn viên (người giúp nghệ sĩ, đặc biệt là trong kịch hoặc hát bội, làm tóc, trang điểm) — tương đương 'người trang điểm phụ' hoặc 'trợ trang'.

帮优伶化妆的人。

Ví dụ
02

男优扮演妇女,化妆简陋,只用青绢包头当做头发,称为「包头的」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 包头的

bāo

tóu

de

包
Bính âm:
【bāo】【ㄅㄠ】【BAO】
Các biến thể:
勹, 鞄, 匏, 庖, 胞, 苞, 𠣒
Hình thái radical:
⿻,勹,巳
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép